lòng ngòng

lòng ngòng

Chàng trai lòng ngòng đang cố gắng đi qua một cánh cửa thấp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao, gầy, vụng về: "lòng ngòng" mô tả dáng người cao, ốm yếu, thường đi kèm với sự lúng túng, thiếu duyên dáng trong cử chỉ hoặc đi đứng.
    • Không cân đối, lộn xộn: Trong một số ngữ cảnh, "lòng ngòng" còn chỉ sự sắp xếp lộn xộn, không ngay ngắn, nhưng nghĩa chính vẫn tập trung vào hình dáng con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chàng trai lòng ngòng bước vào phòng, làm đổ cả chiếc bàn nhỏ. (Chàng trai cao gầy, vụng về bước vào, gây ra sự cố.)
    • Dáng đi lòng ngòng của anh ấy khiến mọi người phải chú ý. (Cách đi đứng lúng túng, không duyên dáng của anh ấy thu hút sự chú ý.)
    • lòng ngòng đứng dựa vào tường, trông có vẻ ngại ngùng. ( cao gầy, vụng về đứng dựa tường, tỏ ra e thẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng ngòng" trong văn miêu tả: Thường dùng để khắc họa nhân vật ngoại hình đặc biệt, tạo ấn tượng về sự yếu đuối hoặc thiếu khéo léo.

    • Nhân vật chính được miêu tả một người lòng ngòng, hay vấp ngã. (Nhân vật chính dáng vẻ cao gầy, vụng về, thường gặp tai nạn nhỏ.)
  • Phân biệt với "lòng thòng": "Lòng thòng" thường chỉ vật thể dài, rủ xuống lộn xộn (dây, tóc), trong khi "lòng ngòng" chỉ dáng người.

    • Cậu ta lòng ngòng, còn sợi dây thì lòng thòng trên vai. (Cậu ta cao gầy, còn sợi dây thì rủ xuống lộn xộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lòng thòng (tính từ): dài rủ xuống lộn xộnthường dùng cho vật, không dùng cho người.

    • Sợi dây lòng thòng dưới đất. (Sợi dây dài rủ xuống lộn xộn.)
  • Lòng khòng (tính từ): dáng cao, gầy, hơi khomgần nghĩa nhưng nhấn mạnh sự yếu ớt.

    • Ông lão lòng khòng chống gậy đi qua. (Ông lão cao gầy, hơi khom, chống gậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Gầy gò: ốm yếu, thiếu sức sống.
  • Vụng về: thiếu khéo léo, lúng túng.
  • Dài ngoẵng: cao quá mức, thường mang sắc thái châm biếm.
Thành ngữ liên quan
  • Lòng ngòng như cây sậy: so sánh dáng người cao, ốm yếu, dễ đổ ngã.
    • Anh ấy lòng ngòng như cây sậy, gió thổi nhẹ cũng nghiêng ngả. (Anh ấy cao gầy yếu ớt, dễ bị ảnh hưởng.)

Từ chứa "lòng ngòng"